TanroDictionary Sổ từ

borehole

/ˈbɔːhəʊl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lỗ khoang trong lòng đất (để lấy nước, dầu... ).danh từ

Ví dụ

  1. They drilled a borehole for water.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép