TanroDictionary Sổ từ

borneo

/ˈbɔːniəʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đảo tọa lạc phía Nam quần đảo Trường Sa, thuộc chủ quyền Brunei, Malaysia, Indonesia và Pilipinas.danh từ

Ví dụ

  1. The borneo played a key role.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép