Nghĩa tiếng Việt
- Cái điện trở bo (Br).danh từ
Ví dụ
-
A boron resistor helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbɔrˌɑːn rɪˈzɪstɜː/
A boron resistor helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép