Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của borrow.động từ
- Sự vay mượn.danh từ
- Từ mượn.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She is borrowing a pen from me.
-
Borrowing money can be a useful choice.
-
The word is a borrowing from French.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép