TanroDictionary Sổ từ

borrowing

/ˈbɒrəʊɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của borrow.động từ
  2. Sự vay mượn.danh từ
  3. Từ mượn.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She is borrowing a pen from me.

  2. Borrowing money can be a useful choice.

  3. The word is a borrowing from French.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép