Nghĩa tiếng Việt
- Boocsơ, xúp củ cải đỏ.danh từ
Ví dụ
-
We had hot borsch for lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bɔːʃt/
We had hot borsch for lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép