TanroDictionary Sổ từ

borstal

/ˈbɔːstl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trại giáo hoá những can phạm trẻ tuổi.danh từ

Ví dụ

  1. He was sent to a borstal at sixteen.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép