TanroDictionary Sổ từ

bort

/ˈbɔrt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mảnh vụn kim cương.danh từ
  2. Kim cương kém phẩm chất.danh từ

Ví dụ

  1. The jeweler found a small piece of bort.

  2. This bort is too rough for a ring.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép