TanroDictionary Sổ từ

borzoi

/ˈbɔːzɔɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giống chó booczôi.danh từ

Ví dụ

  1. A borzoi ran gracefully across the grass.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép