Nghĩa tiếng Việt
- Giống chó booczôi.danh từ
Ví dụ
-
A borzoi ran gracefully across the grass.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbɔːzɔɪ/
A borzoi ran gracefully across the grass.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép