TanroDictionary Sổ từ

bosh

/ˈbɑːʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bụng lò cao.danh từ
  2. Lời bậy bạ, lời nói vô nghĩa.danh từ
  3. Bậy!, nói bậy!, nói láo nào!O
  4. , (từ lóng) trêu ghẹo.động từ

Ví dụ

  1. He spoke a lot of bosh.

  2. Stop talking bosh and listen to me now.

  3. Bosh, that rumor is not true!

  4. They bosh each other with silly jokes.

  5. to talk bosh

    nói bậy bạ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép