Nghĩa tiếng Việt
- Bụng lò cao.danh từ
- Lời bậy bạ, lời nói vô nghĩa.danh từ
- Bậy!, nói bậy!, nói láo nào!O
- , (từ lóng) trêu ghẹo.động từ
Ví dụ
-
He spoke a lot of bosh.
-
Stop talking bosh and listen to me now.
-
Bosh, that rumor is not true!
-
They bosh each other with silly jokes.
-
to talk bosh
nói bậy bạ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép