Nghĩa tiếng Việt
- Lùm cây.danh từ
Ví dụ
-
Birds nested in the boskage.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbɑːskɪdʒ/
Birds nested in the boskage.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép