TanroDictionary Sổ từ

bosomy

/ˈbʊzəmi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có ngực to.tính từ

Ví dụ

  1. The bosomi dress fit her well.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép