Nghĩa tiếng Việt
- Có ngực to.tính từ
Ví dụ
-
The bosomi dress fit her well.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbʊzəmi/
The bosomi dress fit her well.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép