TanroDictionary Sổ từ

bosquet

/ˈbɑːskət/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rừng nhỏ; lùm cây.danh từ

Ví dụ

  1. We rested in a small bosquet by the lake.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép