Nghĩa tiếng Việt
- Chột mắt.tính từ
Ví dụ
-
The boss-eyed cat blinked in the sun.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bɒsaɪd/
The boss-eyed cat blinked in the sun.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép