TanroDictionary Sổ từ

bossed

/bˈɒst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của bossđộng từ

Ví dụ

  1. She bossed the team through the task.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép