Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của bossđộng từ
Ví dụ
-
She bossed the team through the task.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bˈɒst/
She bossed the team through the task.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép