Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bossđộng từ
Ví dụ
-
My sister bosses the younger kids.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bˈɒsɪz/
My sister bosses the younger kids.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép