TanroDictionary Sổ từ

bosses

/bˈɒsɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bossđộng từ

Ví dụ

  1. My sister bosses the younger kids.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép