Nghĩa tiếng Việt
- Sự hống hách, sự hách dịch.danh từ
Ví dụ
-
Her bossiness annoyed the whole team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbɒsinəs/
Her bossiness annoyed the whole team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép