TanroDictionary Sổ từ

bossing

/bˈɒsɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của boss.động từ

Ví dụ

  1. He is bossing everyone around today.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép