TanroDictionary Sổ từ

bossism

/ˈbɑːˌsɪzəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hệ thống trong đó các tổ chức đảng bị các nhà chính trị hàng đầu kiểm soát.danh từ

Ví dụ

  1. Bossism kept the local party under strict control.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép