Nghĩa tiếng Việt
- Hệ thống trong đó các tổ chức đảng bị các nhà chính trị hàng đầu kiểm soát.danh từ
Ví dụ
-
Bossism kept the local party under strict control.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép