Nghĩa tiếng Việt
- Người làm hỏng việc.danh từ
Ví dụ
-
The botcher ruined the simple repair job.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbɑːtʃɜː/
The botcher ruined the simple repair job.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép