TanroDictionary Sổ từ

botcher

/ˈbɑːtʃɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người làm hỏng việc.danh từ

Ví dụ

  1. The botcher ruined the simple repair job.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép