Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của botchđộng từ
Ví dụ
-
He botches simple tasks when he hurries.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bˈɒtʃɪz/
He botches simple tasks when he hurries.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép