Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của botherđộng từ
Ví dụ
-
The noise bothered her all afternoon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bˈɒðəd/
The noise bothered her all afternoon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép