TanroDictionary Sổ từ

bothering

/bˈɒðərɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bother.động từ

Ví dụ

  1. He is bothering me with loud music.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép