Nghĩa tiếng Việt
- Làm khó chịu, gây phiền, quấy rầy.tính từ
Tiếng Nhật
- 面倒くさいめんどくさいphiền phức, lười làm
- 怠いだるいuể oải, mệt mỏi, nặng nề (người, chân...)
- しんどいmệt mỏi, rã rời
Ví dụ
-
The noisy alarm was bothersome all night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép