TanroDictionary Sổ từ

bothie

/ˈbɑːθi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái lều.danh từ

Ví dụ

  1. The hiker slept in a small bothie.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép