Nghĩa tiếng Việt
- Cái lều.danh từ
Ví dụ
-
They slept in a bothi by the lake.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbɑːθi/
They slept in a bothi by the lake.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép