Nghĩa tiếng Việt
- Kìm nén (cảm xúc).động từ
Ví dụ
-
He kept his feelings bottled away.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bˈɒtəl əwˈeɪ/
He kept his feelings bottled away.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép