Nghĩa tiếng Việt
- Đường hẹp; trở ngại; vận hành giới hạn.danh từ
Tiếng Nhật
- ネックcổ
Ví dụ
-
A small bottleneck slowed the morning traffic.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbɒtlnek/
A small bottleneck slowed the morning traffic.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép