TanroDictionary Sổ từ

bottleneck

/ˈbɒtlnek/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đường hẹp; trở ngại; vận hành giới hạn.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A small bottleneck slowed the morning traffic.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép