TanroDictionary Sổ từ

bottomed

/bˈɒtəmd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của bottomđộng từ

Ví dụ

  1. The river bottomed after weeks of rain.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép