Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bottom.động từ
- Tận đáy, đụng đáy.tính từ
Ví dụ
-
The river is bottoming out after days of rain.
-
Prices are bottoming now after a long fall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép