TanroDictionary Sổ từ

bottoms

/ˈbɑtəmz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bottomđộng từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The path bottoms out near the lake.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép