Nghĩa tiếng Việt
- Mông đít.danh từ
Ví dụ
-
The child fell and hurt his botti.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbɒti/
The child fell and hurt his botti.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép