TanroDictionary Sổ từ

botulin

/ˈbɒtjulɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bôtulin (chất gây ngộ độc thịt).danh từ

Ví dụ

  1. The doctor tested the botulin in the sample.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép