Nghĩa tiếng Việt
- Bôtulin (chất gây ngộ độc thịt).danh từ
Ví dụ
-
The doctor tested the botulin in the sample.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbɒtjulɪn/
The doctor tested the botulin in the sample.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép