Nghĩa tiếng Việt
- Buồng the, phòng khuê.danh từ
Ví dụ
-
She kept her jewelry in the boudoir.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbuːdwɑː(r)/
She kept her jewelry in the boudoir.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép