TanroDictionary Sổ từ

boudoir

/ˈbuːdwɑː(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Buồng the, phòng khuê.danh từ

Ví dụ

  1. She kept her jewelry in the boudoir.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép