Nghĩa tiếng Việt
- Sự đảo lộn.danh từ
Ví dụ
-
The new plan caused a bouleversement at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/buːlvɛrsəmɑːn/
The new plan caused a bouleversement at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép