Nghĩa tiếng Việt
- Hồi phục.động từ
Tiếng Nhật
- 跳ね返るはねかえるbật lại, nảy lại
Ví dụ
-
The economy is bouncing back from the recession.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bˈaʊns bˈak/
The economy is bouncing back from the recession.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép