Nghĩa tiếng Việt
- Vật nảy lên; người nhảy lên.danh từ
- Kẻ hay nói khoác lác; lời nói khoác.danh từ
- Kẻ hay nói dối, lời nòi dối trắng trợn.danh từ
- Người to lớn, vật to gộ (so với cùng loại).danh từ
- , (từ lóng) người được thuê để tống cổ những kẻ phá phách (ở tiệm rượu, rạp hát... ).danh từ
Tiếng Nhật
- 用心棒ようじんぼうvệ sĩ, bảo vệ
Ví dụ
-
The ball was a bouncer on the floor.
-
He told a bouncer about his big prize.
-
Her bouncer fooled no one at school.
-
The bouncer on the team was hard to miss.
-
The bouncer stopped the noisy guests at the door.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép