TanroDictionary Sổ từ

bouncer

/ˈbaʊnsə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vật nảy lên; người nhảy lên.danh từ
  2. Kẻ hay nói khoác lác; lời nói khoác.danh từ
  3. Kẻ hay nói dối, lời nòi dối trắng trợn.danh từ
  4. Người to lớn, vật to gộ (so với cùng loại).danh từ
  5. , (từ lóng) người được thuê để tống cổ những kẻ phá phách (ở tiệm rượu, rạp hát... ).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The ball was a bouncer on the floor.

  2. He told a bouncer about his big prize.

  3. Her bouncer fooled no one at school.

  4. The bouncer on the team was hard to miss.

  5. The bouncer stopped the noisy guests at the door.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép