Nghĩa tiếng Việt
- To lớn, to cộ.tính từ
- Ầm ĩ, ồn ào.tính từ
- Khoẻ mạnh, nở nang; hoạt bát.tính từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bounce.động từ
Tiếng Nhật
- 不渡りふわたりsự không thanh toán được (hối phiếu), séc bị trả lại
Ví dụ
-
The bouncing ball hit the wall.
-
The bouncing crowd filled the hall.
-
She is a bouncing girl who loves to run.
-
He was bouncing the ball on the floor.
-
bouncing girl
cô gái nở nang hoạt bát
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép