Nghĩa tiếng Việt
- Có khả năng nẩy, nẩy tốt.tính từ
- Hoạt bát, bặt thiệp.tính từ
Ví dụ
-
The bouncy ball kept rolling under the table.
-
She has a bouncy smile that cheers everyone up.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép