TanroDictionary Sổ từ

bounder

/ˈbaʊndə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Anh chàng bất lịch sự hay đùa tếu.danh từ

Ví dụ

  1. The bounder made rude jokes at the table.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép