Nghĩa tiếng Việt
- Anh chàng bất lịch sự hay đùa tếu.danh từ
Ví dụ
-
The bounder made rude jokes at the table.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbaʊndə(r)/
The bounder made rude jokes at the table.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép