TanroDictionary Sổ từ

bounteously

/ˈbɑʊntiəsli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rộng rãi, hào phóng.D
  2. Dồi dào, phong phú.D

Ví dụ

  1. They worked bounteously all day.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép