Nghĩa tiếng Việt
- Rộng rãi, hào phóng.D
- Dồi dào, phong phú.D
Ví dụ
-
They worked bounteously all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbɑʊntiəsli/
They worked bounteously all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép