Nghĩa tiếng Việt
- Tính rộng rãi, tính hào phóng.danh từ
- Sự phong phú, sự dồi dào.danh từ
Ví dụ
-
We thanked her for her bounteousness.
-
The bounteousness of the harvest filled the barn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép