Nghĩa tiếng Việt
- Rộng rãi, hào phóng.tính từ
- Phong phú dồi dào.tính từ
Ví dụ
-
She was bountiful with her time and help.
-
The garden gave a bountiful harvest.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép