TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ bouquet – Bó hoa; Hương vị (rượu); hương thơm phảng phất; Lời chúc mừng

bouquet

/buˈkeɪ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bó hoa.danh từ
  2. Hương vị (rượu); hương thơm phảng phất.danh từ
  3. Lời chúc mừng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He bought her a bouquet of red flowers.

  2. This wine has a fruity bouquet.

  3. We sent a bouquet with our congratulations.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép