Nghĩa tiếng Việt
- Bó hoa.danh từ
- Hương vị (rượu); hương thơm phảng phất.danh từ
- Lời chúc mừng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He bought her a bouquet of red flowers.
-
This wine has a fruity bouquet.
-
We sent a bouquet with our congratulations.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép