Nghĩa tiếng Việt
- Giai cấp tư sản.danh từ
Tiếng Nhật
- 中産階級ちゅうさんかいきゅうtầng lớp trung lưu
Ví dụ
-
The national bourgeoisie held a large meeting.
-
national bourgeoisie
giai cấp tư sản dân tộc
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép