Nghĩa tiếng Việt
- Dòng suối nhỏ.danh từ
- Giới hạn; biên giới, ranh giới.danh từ
- Mục đích.danh từ
- Phạm vi, khu vực.danh từ
Ví dụ
-
A small bourn crossed the quiet field.
-
The river marked the bourn of the land.
-
Her only bourn was a better life.
-
That bourn lies beyond the hills.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép