Nghĩa tiếng Việt
- Thị trường chứng khoán Pa-ri; thị trường chứng khoán.danh từ
Ví dụ
-
She checked prices on the bourse each morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bʊəs/
She checked prices on the bourse each morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép