TanroDictionary Sổ từ

boustrophedon

/ˌbuːstrəˈfiˌdɑːn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Theo lối đường cày (chữ viết).tính từ

Ví dụ

  1. The boustrophedon text changed direction each line.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép