Nghĩa tiếng Việt
- Cửa hàng nhỏ bán quần áo và các mặt hàng mới ra.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She found a small boutique near the station.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/buːˈtiːk/
She found a small boutique near the station.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép