Nghĩa tiếng Việt
- Chồi; nụ; nút (chai).danh từ
Ví dụ
-
A small bouton opened on the plant.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/buːˈtɒn/
A small bouton opened on the plant.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép