TanroDictionary Sổ từ

bouzouki

/bʊˈzuːki/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cũng bousouki.danh từ
  2. Đàn măngđôlin cổ dài.danh từ

Ví dụ

  1. He learned to play the bouzouki at home.

  2. The bouzouki gave the song a bright sound.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép